Danh từ
Phát âm (IPA): Hà Nội [ŋwiən˧˧ ʔəm˧˧] · Huế, Sài Gòn [ŋwiəŋ˧˧ ʔəm˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Âm phát từ những dao động của thanh quản, tự nó đứng riêng biệt hay phối hợp với phụ âm thành tiếng trong lời nói; phụ âm có thể ở trước hay ở sau hoặc cả trước lẫn sau nguyên âm.
- Một chữ cái được phát âm với âm thanh như trên.
- Trong tiếng Việt có các nguyên âm như “a”, ă, â, “e”, ê, “i”, “o”, ô, ơ, “u”, ư và “y”.
Câu ví dụ thêm
- Bảng chữ cái tiếng Marathi có 11 nguyên âm và 36 phụ âm.The Marathi alphabet consists of 11 vowels and 36 consonants.
- Bảng chữ cái Thổ Nhĩ Kì có 8 nguyên âm và 21 phụ âm.The Turkish alphabet has 8 vowels and 21 consonants.
- Trong tiếng Séc và một vài ngôn ngữ khác thì có những từ không có nguyên âm.In Czech and other languages, there are words without vowels.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 元音.
"nguyên âm" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "nguyên âm"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nguyên âm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.