Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

quang âm

Danh từ
Danh từ
  1. Ánh sáng và bóng tối; dùng để chỉ thời gian, ngày giờ.
    • "Nghĩ nhan sắc đương chừng hoa nở, Tiếc quang âm lần lữa gieo qua." (CPN)

Cấu tạo âm tiết

quangâm đầu qu · vần ang · thanh ngang
âmâm đầu (không) · vần âm · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "quang âm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.