Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

âm đồ

Danh từ
Danh từ
  1. Tính chất của một âm được ấn định bởi tần số của nó.
  2. Ảo giác xuất hiện khi sử dụng ma tuý quá liều.

Cấu tạo âm tiết

âmâm đầu (không) · vần âm · thanh ngang
đồâm đầu đ · vần ô · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "âm đồ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.