sụt giảm

Động từ
Động từ
  1. Giảm hẳn đi rất nhanh và nhiều.
    • Kim ngạch xuất khẩu bị sụt giảm mạnh.

Câu ví dụ thêm

  • Sự sụt giảm 3/4 doanh thu đã được dữ báo trước.A loss in third-quarter revenues was predicted.
  • Đã có một sự sụt giảm nhanh chóng trong giá cổ phiếu.There was a rapid decline in stock prices.
  • Thị trưởng nghĩ rằng ông ta nên điều tra về việc sụt giảm nguồn thu từ thuế.The mayor thought that he should investigate the decline in tax revenues.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"sụt giảm" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh tumble · sag
🇮🇹 Tiếng Ý il calo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

sụtâm đầu s · vần ut · thanh nặng
giảmâm đầu gi · vần am · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "sụt giảm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.