dịch trạm

Danh từ
Danh từ
  1. Nhà chứa ngựa chuyển phát công văn giữa triều đình với địa phương và làm nơi tạm nghỉ dọc đường của quan chức.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

dịchâm đầu d · vần ich · thanh nặng
trạmâm đầu tr · vần am · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "dịch trạm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.