chạy trạm

Động từ
Động từ
  1. Đưa công văn qua các trạm liên lạc.
    • 1939, , “Chương 17” trong '

Cấu tạo âm tiết

chạyâm đầu ch · vần ay · thanh nặng
trạmâm đầu tr · vần am · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "chạy trạm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.