sắc luật

Danh từ
Danh từ
  1. Mệnh lệnh của chủ tịch hay tổng thống một nước, có hiệu lực như một đạo luật do quốc hội thông qua.

Cấu tạo âm tiết

sắcâm đầu s · vần ăc · thanh sắc
luậtâm đầu l · vần uât · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "sắc luật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.