luật

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần uât

Phát âm (IPA): Hà Nội [lwət̚˧˨ʔ] · Huế [lwək̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [l⁽ʷ⁾ək̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Điều nêu lên cho mọi người theo để làm đúng những qui ước đã được công nhận.
    • Xe phải chạy đúng luật giao thông.
    • Luật bóng bàn.
    • Luật thơ.
  2. Dụng cụ xưa để cân nhắc âm thanh.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 律.

Chữ Hán đọc là "luật"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"luật" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh law
🇯🇵 Tiếng Nhật 法 ほう
🇫🇷 Tiếng Pháp le droit · la loi
🇩🇪 Tiếng Đức das Gesetz
🇷🇺 Tiếng Nga закон зако́н
🇮🇹 Tiếng Ý la legge

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ ghép có "luật"

luật sưNgười chuyên bào chữa cho bị cáo hoặc bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho đương sự trước tòa án theo pháp luật hoặc làm cố vấn về pháp luật, nói chung.pháp luậtĐiều khoản do cơ quan lập pháp đặt ra để quy định hành vi của mọi người dân trong quan hệ giữa người với người, giữa người với xã hội, và bắt buộc phải tuân theo.kỷ luậtToàn thể những điều qui định cứng cần phải theo để giữ gìn trật tự.luật lệPháp luật và lề lối đã quen với mọi người.luật phápTổng thể các quy tắc xử sự có tính bắt buộc chung, do chính phủ đặt ra hoặc thừa nhận, thể hiện ý chí chung của một quốc gia, khu vực, được chính phủ đảm bảo thực hiện bằng các biện pháp giáo dục, thuyết phục, hoặc cưỡng chế.quy luậtQuan hệ không đổi, được biểu thị dưới dạng công thức khái quát, giữa nhiều hiện tượng hoặc nhóm hiện tượng.thất luậtKhông đúng luật thơ.dự luậtBản dự thảo một đạo luật.bộ luậtTập hợp các luật định theo một hệ thống, thống nhất trong một văn bản pháp luật của một ngành luật và được cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất thông qua.định luậtQuy tắc về quan hệ và sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các hiện tượng tự nhiên và xã hội.luật giaNgười chuyên nghiên cứu về pháp luật.quân luậtLuật lệ của quân đội thi hành đối với mọi người trong tình hình nghiêm trọng, như nghiêm ngặt kiểm soát, hạn chế thời gian đi lại ban đêm...đạo luậtVăn bản pháp luật của nhà nước.giới luậtLuật nhà chùa cấm ăn mặn, uống rượu.phạm luậtLàm trái với lệ luật.luật địnhQuy định cụ thể cho một văn bản pháp luật.dân luậtPháp luật qui định những mối quan hệ giữa nhân dân với nhau.luật họcKhoa học nghiên cứu về pháp luật.luật chơiluật được quy định cụ thể hoặc được hiểu ngầm giữa đôi bên hoặc giữa những người trong cuộc.luật khoaKhoa luật học.Đường luậtLuật thơ có từ đời nhà Đường (Trung Quốc) được áp dụng cho thơ ngụ ngôn, thất ngôn và một số thể phú.luật tụcTập tục, phong tục hoặc tập quán được tạo ra từ sự tự phát của một cộng đồng và được họ chấp nhận, tuân theo.niêm luậtQuy tắc về sự tương hợp vần bằng trắc, cũng như những quy tắc khác trong thơ phú cổ theo Đường luật (nói chung).luật rừngLuật mạnh được yếu thua, theo kiểu đấu tranh sinh tồn trong thế giới loài vật.làm luật(Khẩu ngữ) Đưa hoặc bắt phải đưa hối lộ cho nhà chức trách hoặc kẻ có quyền thế theo một quy ước ngầm, để được bỏ qua hành vi vi phạm pháp luật (như buôn lậu, trốn thuế, v.v.) hoặc để được dễ bề làm ăn.luật dân sựLuật điều chỉnh các mối quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân giữa các cá nhân, pháp nhân và các chủ thể khác.quy phạm pháp luậtQuy tắc ứng xử có tính chất khuôn mẫu do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận, bắt buộc mọi chủ thể phải tuân theo.lệ luật.nội luậtlà luật lệ ở trong một quốc gia nào đó, không tính đến luật của các quốc gia khácsắc luậtMệnh lệnh của chủ tịch hay tổng thống một nước, có hiệu lực như một đạo luật do quốc hội thông qua.luật thơThể lệ phải theo để làm thơ.luật hìnhNguyên tắc qui định hình phạt các tội có tính cách làm rối loạn trật tự xã hội như ăn trộm, ăn cắp, đốt nhà, giết người.luật ĐườngThể thơ đời Đường.nhạc luậtLuật về âm nhạc.lề luật.Yên LuậtMột xã thuộc huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.luật hành pháplà luật để trị, trừng phạt các người phạm tộiluật quốc tếTổng thể nói chung những nguyên tắc về công pháp quốc tế và tư pháp quốc tế.luật hành chínhLuật điều chỉnh các quan hệ xã hội trong quá trình tổ chức và quản lí hành chính nhà nước, chính phủ.luật công vụLuật để thi hành các tác vụ, công vụ, trách nhiệm.

Cấu tạo âm tiết

luậtâm đầu l · vần uât · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "luật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.