Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

làm luật

Động từ
Động từ
  1. (Khẩu ngữ) Đưa hoặc bắt phải đưa hối lộ cho nhà chức trách hoặc kẻ có quyền thế theo một quy ước ngầm, để được bỏ qua hành vi vi phạm pháp luật (như buôn lậu, trốn thuế, v.v.) hoặc để được dễ bề làm ăn.
    • Con buôn làm luật với cán bộ thuế.

Cấu tạo âm tiết

làmâm đầu l · vần am · thanh huyền
luậtâm đầu l · vần uât · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "làm luật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.