luật tục

Danh từ
Danh từ
  1. Tập tục, phong tục hoặc tập quán được tạo ra từ sự tự phát của một cộng đồng và được họ chấp nhận, tuân theo.
    • Luật tục Ê-đê.

Cấu tạo âm tiết

luậtâm đầu l · vần uât · thanh nặng
tụcâm đầu t · vần uc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "luật tục" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.