Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

sứ quân

Danh từ
Danh từ
  1. Tướng lĩnh hay quý tộc có thế lực nổi dậy chiếm cứ một địa phương trong thời kì loạn lạc cuối đời nhà Ngô ở Việt Nam.
    • Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn mười hai sứ quân.

Cấu tạo âm tiết

sứâm đầu s · vần ư · thanh sắc
quânâm đầu qu · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "sứ quân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.