Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

liên quân

Động từ
Động từ
  1. Quân đội do nhiều nước hay nhiều phái hợp thành.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 聯軍.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

liênâm đầu l · vần iên · thanh ngang
quânâm đầu qu · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "liên quân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.