xước

Tính từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần ươc

Phát âm (IPA): Hà Nội [sɨək̚˧˦] · Huế [sɨək̚˦˧˥] · Sài Gòn [sɨək̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Có vệt nhỏ trên bề mặt, do bị vật nhỏ và sắc quệt vào (thường nói về da).
    • Gai cào xước da.
    • Cốc thuỷ tinh bị xước nhiều chỗ.
Động từ
  1. (Ph.) Tước.
    • Xước vỏ mía.
  2. (Ph.) Lật hai đầu mối khăn cho vểnh ngược lên (một lối quấn khăn trên đầu).
    • Xước khăn đầu rìu.
    • Cái khăn buộc xước trên đầu.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "xước"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ ghép có "xước"

Cấu tạo âm tiết

xướcâm đầu x · vần ươc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "xước" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.