Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chiên xù

Động từ
Động từ
  1. Chiên một món ăn nào đó cho nở ra như bông.
    • Khoai tây bọc phô mai chiên xù.

Cấu tạo âm tiết

chiênâm đầu ch · vần iên · thanh ngang
xùâm đầu x · vần u · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "chiên xù" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.