tù đày

Động từ
Động từ
  1. Bị giam giữ trong nhà tù và phải chịu mọi điều khổ sở, cực nhục.
    • Năm năm tù đày.
    • Thoát cảnh tù đày.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

tùâm đầu t · vần u · thanh huyền
đàyâm đầu đ · vần ay · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tù đày" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.