phân lũ

Động từ
Động từ
  1. Chia nước lũ thành nhiều dòng để tránh lụt.

Cấu tạo âm tiết

phânâm đầu ph · vần ân · thanh ngang
lũâm đầu l · vần u · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "phân lũ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.