Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhũ bộ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Bú sữa, mớm cơm.

Cấu tạo âm tiết

nhũâm đầu nh · vần u · thanh ngã
bộâm đầu b · vần ô · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nhũ bộ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.