vu hồi

Động từ
Động từ
  1. Vòng qua, đi vòng qua.
    • Đường vu hồi.
  2. Tác chiến được thực hiện bằng cách cơ động lực lượng vào bên sườn hoặc sau lưng đối phương.
    • Đánh vu hồi.

Từ, cụm từ chứa "vu hồi"

Cấu tạo âm tiết

vuâm đầu v · vần u · thanh ngang
hồiâm đầu h · vần ôi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "vu hồi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.