Động từ
- Vòng qua, đi vòng qua.
- Đường vu hồi.
- Tác chiến được thực hiện bằng cách cơ động lực lượng vào bên sườn hoặc sau lưng đối phương.
- Đánh vu hồi.
Từ, cụm từ chứa "vu hồi"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "vu hồi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.