Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

vu khoát

Tính từ
Tính từ
  1. (Từ cũ) Viển vông, không thiết thực.
    • 1933, , Cái ý nghĩa thật của vấn đề phụ nữ ở xứ ta, Phụ nữ thời đàm
    • Những câu vu khoát không đâu ấy thật là có hại cho bước đường tiến bộ của phụ nữ.

Cấu tạo âm tiết

vuâm đầu v · vần u · thanh ngang
khoátâm đầu kh · vần oat · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "vu khoát" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.