vụ
Phát âm (IPA): Hà Nội [vu˧˨ʔ] · Huế [vʊw˨˩ʔ] · Sài Gòn [vʊw˨˩˨] ~ [jʊw˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Mùa, thời kì của một công việc sản xuất hoặc gắn với sản xuất.
- Vụ gặt.
- Sự việc.
- Vụ tham nhũng.
- Vụ kiện.
- Cơ quan chuyên môn ngành dọc trong một bộ.
- Vụ kế hoạch.
- Vụ phó.
- Vụ trưởng.
- Con quay.
- Con vụ.
- Bông vụ.
- Đánh vụ.
- Ham chuộng, mưu cầu.
- Vụ danh lợi.
- Vụ thành tích.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "vụ"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"vụ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | case; incident; season |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 事务 shì wù |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 건 geon |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'affaire |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "vụ"
nhiệm vụCông việc phải gánh vác.dịch vụCông việc phục vụ trực tiếp cho những nhu cầu nhất định của số đông, có tổ chức và được trả công.phục vụLàm công việc thuộc trách nhiệm của mình đối với ai.nghĩa vụViệc mà pháp luật hay đạo đức bắt buộc phải làm đối với xã hội, đối với người khác.chức vụNhiệm vụ tương ứng với chức.vụ ánlà một trường hợp có những sự kiện xảy ra, cần được điều tratài vụCông việc thu tiền, chi tiền, sử dụng vốn để thực hiện nhiệm vụ ở một cơ quan, một xí nghiệp.vụ việcViệc, sự việc không hay xảy ra, thường gây được sự chú ý (nói khái quát).nghiệp vụkĩ năng, biện pháp thực hiện công việc chuyên môn của một nghềthương vụCông việc liên lạc về kinh tế với nước sở tại.Vụ BảnMột huyện thuộc tỉnh Nam Định, Việt Nam.tự phục vụTự mình làm lấy những việc phục vụ cho nhu cầu sinh hoạt hằng ngày của mình, không cần có người giúp, người phục vụ.nội vụCông việc hành chính và an ninh trong nước.phi vụNhiệm vụ chiến đấu của máy bay mỗi lần bay ra khỏi căn cứ.giáo vụBộ phận trông nom việc giảng dạy và học tập trong một trường.tác vụcông việccông vụXem công việcquốc vụ việnTừ dùng ở nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa để chỉ chính phủ.Bình dân học vụCông tác thanh toán nạn mù chữ cho nhân dân.mật vụKẻ làm công việc do thám.chính vụViệc chính trị, việc quan hệ đến vận mạng quốc gia.cần vụNhân viên giúp những việc vặt trong sinh hoạt của một cán bộ trung cao cấp.nghĩa vụ quân sựSự bổ sung quân lực cho các đơn vị quân đội an ninh quốc gia theo cách tuyển chọn công dân từ đủ 18 tuổi đến tối đa 25 tuổivụ lợiChỉ mưu cầu lợi ích riêng cho mình.thường vụNói bộ phận có nhiệm vụ giải quyết công việc hằng ngày của một đoàn thể, một tổ chức.nghĩa vụ công anSự bổ sung quân lực cho các đơn vị của Lực lượng Công an Nhân dân theo cách tuyển chọn công dân từ đủ 18 tuổi đến tối đa 25 tuổi.cảng vụCơ quan nhà nước chuyên quản lí và bảo đảm an ninh cho các sân bay, bến cảng, bến sông.báo vụNhiệm vụ nhận và phát điện báo.thuế vụCông việc thu thuế.thời vụThời gian thích hợp nhất trong năm để tiến hành một hoạt động sản xuất trong nông, lâm, ngư nghiệp.học vụBộ phận theo dõi việc giảng dạy của giáo viên và việc học tập của học sinh trong một trường.gối vụTrồng tiếp ngay một vụ cây khác trên cùng một diện tích đang trồng vụ cây sắp sửa được thu hoạch.y vụBộ phận quản lí, điều hành công việc chuyên môn theo chế độ, quy chế trong bệnh viện.con vụNhư Con quay.phụng vụhoạt động thờ phụng của thiên chúa giáo.sự vụViệc công hằng ngày. Sự vụ chủ nghĩa. Tác phong công tác của những người chỉ chú ý giải quyết những việc vụn vặt, không nhìn thấy toàn bộ công tác, không nắm được trọng tâm của công tác.tạp vụViệc vặt.Vụ CầuMột xã thuộc huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.hiệp vụSự kiện được gây ra bởi hành vi nghĩa hiệp.quân vụViệc quân sự.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "vụ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.