vũ
Phát âm (IPA): Hà Nội [vu˦ˀ˥] · Huế [vʊw˧˨] · Sài Gòn [vʊw˨˩˦] ~ [jʊw˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Lông chim.
- Xiêm nghê nọ tả tơi trước gió, áo vũ kia lấp ló trong trăng (Cung oán ngâm khúc)
- (Cn. võ) Sự dùng uy lực về quân sự.
- Văn dốt vũ rát. (tục ngữ)
- Nghệ thuật múa.
- Vũ quốc tế.
- Chương trình ca, vũ, nhạc.
- Một trong năm cung của nhạc Trung-hoa.
- Năm cung nhạc.
- Trung-hoa là: cung, thương, dốc, chuỷ, vũ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "vũ"
齲củ, cự, khũ, khú, khủ, vũ怃hủ, vũ鄅vũ㒇vũ瑀vũ庑vũ, vu甒vũ碔vũ儛vũ儚vũ, mộng舞vũ务vụ, vũ㚢nô, hối, vũ宇vũ妩vũ, phú萭vạn, câu, vũ
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "vũ"
vũ khíPhương tiện dùng để sát thương và phá hoại.lông vũLông của loài chim.khiêu vũNhảy múa theo điệu nhạc.vũ trangTrang bị vũ khí để chiến đấu.vũ trụKhoảng không gian vô cùng vô tận, chứa các thiên hà.tàu vũ trụPhương tiện dùng để chở người, trang thiết bị vào vũ trụ.cổ vũHành động tác động đến tinh thần làm cho hăng hái hoạt động.vũ lựcLà sức mạnh vật thể có thể làm tổn thương thân thể người khác.vũ khí hạt nhânTên gọi chung bom nguyên tử, bom khinh khí và những đầu đạn có chất nổ hạt nhân, cùng những phương tiện đưa chúng đến mục tiêu và phương tiện điều khiển.vũ trườngNơi được xây dựng, thiết kế để dành riêng cho việc khiêu vũ.Vũ CôngMột xã thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Vũ HánThành phố phó tỉnh, thủ phủ của tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc.anh vũ(chim) vẹt.ngày vũ trụ(Thiên văn học) .uy vũ bất năng khuấtNói người cương trực không chịu khuất phục kẻ có quyền thế.chạy đua vũ trangNhiều quốc gia cạnh tranh tăng cường lực lượng vũ trang nhằm giành ưu thế.tia vũ trụTia năng lượng cao phát ra trong vũ trụ.vũ khí hóa họcLoại vũ khí sử dụng hóa chất gây tổn hại đến người.vũ khí sinh họcMột trong những loại vũ khí hủy diệt hàng loạt dựa trên các tác nhân sinh học.Vũ QuangTên huyện thuộc tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.hoàn vũCả vũ trụ; toàn thế giới.vũ khúcĐiệu nhạc dùng trong điệu nhảy.ca vũHình thức văn nghệ có hát và múa.Vũ ThưMột huyện T. Thái Bình, Việt Nam.vũ đàiNơi đua chen, tranh đấu công khai trong lãnh vực nào đó.dạ vũMưa đêm.đi vũ trụDu hành vào vũ trụ.phi vũ tìnhÁi tình trong mưa phảng phất.lực lượng vũ trangCơ quan quân sự tác chiến, sẵn sàng chiến đấu để bảo vệ đất nước.dân vũĐiệu múa dân gian, thường mô tả sinh hoạt, lễ hội và có động tác đơn giản, dễ nhớ để nhiều người có thể cùng tham gia.Vũ HộiMột xã thuộc huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.vũ khí hoáBiến thành vũ khí; sử dụng một thứ gì đó (vốn không phải là vũ khí) như một loại vũ khí để tấn công hoặc gây hại.uy vũSức mạnh của vũ lực, quyền lực.vũ bãoMưa và bão; dùng để ví sự việc diễn ra với khí thế mạnh mẽ và dồn dập trên quy mô lớn.vũ bàiMón võ. ý nói.tái vũ trang(nước hoặc lực lượng đã bị giải giáp) tự vũ trang trở lại.bán vũ trangĐược vũ trang (thường bằng những vũ khí thô sơ) để vừa chiến đấu vừa sản xuất.phong vũ biểuDụng cụ để đo áp suất của khí quyển và theo đó để dự đoán thời tiết.Gấu Vũ UyênLoại Tụ.đa vũ trụ(Vật lý học) Giả thuyết về sự tồn tại song song của một tập hợp nhiều vũ trụ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "vũ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.