Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tự phục vụ

Động từ
Động từ
  1. Tự mình làm lấy những việc phục vụ cho nhu cầu sinh hoạt hằng ngày của mình, không cần có người giúp, người phục vụ.
    • tập dần cho trẻ thói quen tự phục vụ
  2. (khách hàng) tự mình phục vụ cho mình (lối tổ chức của một số cửa hàng buôn bán và dịch vụ)
    • cửa hàng ăn tự phục vụ

"tự phục vụ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh self-service

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tựâm đầu t · vần ư · thanh nặng
phụcâm đầu ph · vần uc · thanh nặng
vụâm đầu v · vần u · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tự phục vụ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.