Danh từ
- Nhiệm vụ nhận và phát điện báo.
- công tác báo vụ
Từ, cụm từ chứa "báo vụ"
báo vụ viênNhân viên bưu điện làm việc nhận và phát điện báo.tường báo vụ(quân sự) thông đạt về tình hình an ninh cho các cấp tướng lĩnh hiểu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "báo vụ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.