hơi chính

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. (Cũ) xem chính khí, là chí khí của người ngay thẳng cương trực, cái khí chất lớn lao mạnh mẽ của trời đất phú cho con người.
  2. Văn Thiên Tường đời Tống có bài "Chính khí ca" ca ngợi những người trung nghĩa lẫm liệt thời xưa, đều giữ toàn được cái chính khí của trời đất phú cho.
    • Ở Việt Nam, sau khi thành Hà Nội thất thủ, Nguyễn Văn Giai cũng mượn ý làm thành bài "Hà Thành chính khí ca" biểu dương khen ngợi việc Hoàng Diệu hơi chính tuẫn tiết. Bài "Chính khí ca" trước kia đã được cụ Phan Bội Châu dịch để cổ vũ lòng yêu nước, nhưng người đầu tiên truyền bá tư tưởng "Chính khí ca" là Nguyễn Đình Chiểu. (Chú Nguyễn Đình Chiểu toàn tập, Tập II, trang 363).

Cấu tạo âm tiết

hơiâm đầu h · vần ơi · thanh ngang
chínhâm đầu ch · vần inh · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hơi chính" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.