Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

kế cận

Tính từ
Tính từ
  1. Ở gần ngay bên cạnh.
    • nhà kế cận
    • miền kế cận
  2. Ở vị trí liền ngay sau lớp người trước, có thể sẽ thay thế lớp người trước.
    • đội ngũ cán bộ kế cận
    • tìm người kế cận

"kế cận" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh surrounding · adjacent.

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

kếâm đầu k · vần ê · thanh sắc
cậnâm đầu c · vần ân · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "kế cận" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.