Tính từ
- Ở gần ngay bên cạnh.
- nhà kế cận
- miền kế cận
- Ở vị trí liền ngay sau lớp người trước, có thể sẽ thay thế lớp người trước.
- đội ngũ cán bộ kế cận
- tìm người kế cận
"kế cận" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | surrounding · adjacent. |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "kế cận" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.