số phận

Danh từ
Danh từ
  1. Sự định đoạt cuộc đời của một người được hưởng hạnh phúc hay chịu đau khổ, sống lâu hay chết sớm... do một sức thiêng liêng nào đó, theo thuyết duy tâm.

Câu ví dụ

  • Số phận chúng mình đan vào nhau.Our fates are interwoven.
  • Thật khó mà thoát khỏi số phận.There is no escape from fate.
  • Chấp nhận số phận đi.Accept your fate.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 數.

"số phận" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh destiny · fate · fate; destiny
🇨🇳 Tiếng Trung 命运 mìng yùn · 运气 yùn qi
🇫🇷 Tiếng Pháp le destin · le sort
🇩🇪 Tiếng Đức das Schicksal
🇷🇺 Tiếng Nga судьба судьба́ · доля до́ля · рок
🇹🇭 Tiếng Thái ชะตา chá-taa
🇮🇹 Tiếng Ý il destino · la sorte

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

sốâm đầu s · vần ô · thanh sắc
phậnâm đầu ph · vần ân · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "số phận" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.