Động từ
- Bằng lòng với thân phận, với những gì mình có (tuy không phải là nhiều, là tốt), không đòi hỏi gì hơn.
- yên phận làm ăn
- tư tưởng yên phận
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "yên phận" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.