phục thiện

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Chịu theo điều hay lẽ phải và biết tránh điều dở.
    • Có tinh thần phục thiện mới tiến bộ được.

Cấu tạo âm tiết

phụcâm đầu ph · vần uc · thanh nặng
thiệnâm đầu th · vần iên · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "phục thiện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.