gót ngọc

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Từ cũ chỉ bước chân của một người (lối nói kiểu cách).
    • Xin ngài dời gót ngọc đến chơi tệ xá.

Cấu tạo âm tiết

gótâm đầu g · vần ot · thanh sắc
ngọcâm đầu ng · vần oc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "gót ngọc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.