ngọc
Phát âm (IPA): Hà Nội [ŋawk͡p̚˧˨ʔ] · Huế [ŋawk͡p̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [ŋawk͡p̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đá quý, thường dùng làm vật trang sức, trang trí.
- Chuỗi hạt ngọc.
Câu ví dụ thêm
- Những cái kia là ngọc trai tổng hợp hay là ngọc trai nuôi cấy?Are those synthetic or cultured pearls?
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 玉.
Chữ Hán đọc là "ngọc"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "ngọc"
kim mã ngọc đường(Nghĩa bóng) Kim mã tức Kim-mã-môn là chỗ các bậc học sĩ chờ chiếu chỉ của vua đời Hán; ngọc đường là dinh thự của các quan hàn lâm.ngọc traiThứ ngọc lấy trong con trai.ngọc bíchThứ ngọc xanh biếc, đẹpkim chi ngọc diệpChỉ con cái nhà quyền quí trong xã hội phong kiến.ngọc thểTừ tôn xưng thân thể người khác.ngọc bộiĐồ đeo bằng ngọc. Ngb. Người có đức hạnh, đáng quý.minh ngọc(Địa lý học) .ngọc đườngNhà giàu sang.cành vàng lá ngọcCon cái trong gia đình quý tộc, quyền quý.ngọc lamLoại đá quý được dùng làm đồ trang sức, trang trí, không trong suốt, có màu từ xanh nước biển ngả sang xanh lá cây.kim ngọcĐồ châu báu.Tống NgọcNgười nước Sở thời chiến Quốc, cùng với trường Khanh (Tức Tư mã Tương Như đời Hán), cả hai đều đẹp trai và nổi tiếng về Từ phú.Thạch NgọcMột thị trấn nông thôn thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.bạch ngọc(Xã) H. Vị Xuyênngọc hoàngTừ tín đồ Đạo giáo dùng để chỉ trời.ngọc lanCây to cùng họ với giổi, lá hình trái xoan, dài, hoa màu trắng, hương thơm lâu, thường trồng để lấy hoa.nhả ngọc phun châuVí tài văn chương đặc biệt, từng lời, từng chữ thốt ra tựa như viên ngọc, hạt châu.ngọc chỉTờ chiếu của vua.ngọc ngàĐẹp và đáng quí như ngọc, như ngà.gót ngọcTừ cũ chỉ bước chân của một người (lối nói kiểu cách).châu ngọcNgọc và ngọc trai (nói khái quát); dùng để ví cái hết sức đẹp đẽ, quý giá.ngọc và châuThường được dùng để chỉ cái đẹp, cái quý giá. Gieo ngọc trầm châu.hoa cười ngọc thốtCười tươi như hoa, nói đẹp như ngọc.ngọc tím(Địa lý học) Thạch anh màu tím và là một thứ đá quí.đãi ngọcNgọc đợi giá cao.Vĩnh NgọcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Đông Anh (Hà Nội), tp. Nha Trang (Khánh Hoà), Việt Nam.Xuân NgọcMột xã thuộc huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định, Việt Nam.Quỳnh NgọcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quỳnh Lưu (Nghệ An), h. Quỳnh Phụ (Thái Bình), Việt Nam.Thọ NgọcMột xã thuộc huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.bệ ngọcbệ đặt ngai cho vua ngồiThiệu NgọcMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.hương ngọcÁm chỉ phụ nữ.Quảng NgọcMột xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Cao NgọcMột xã thuộc huyện Ngọc Lạc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Tri NgọcTừ Tri Ngọc. Xem Trướng Hùm.ngọc thỏTừ trong văn học cũ chỉ Mặt trăng.Tiên NgọcMột xã thuộc huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Ngọc KiểmTên ngọn núi gần Lam Sơn, Thanh Hóa.Thu NgọcMột xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.bích ngọc(Cũ; id.) . Ngọc bích.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ngọc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.