chút
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕut̚˧˦] · Huế [t͡ɕʊk̚˦˧˥] · Sài Gòn [cʊk͡p̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cháu đời thứ năm, con của chắt.
- Lượng rất nhỏ, rất ít, gần như không đáng kể; cái ít ỏi.
- Bớt chút thì giờ.
- Không chút ngần ngại.
- Sinh được chút con trai.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"chút" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | little · bit · slightly · a little bit |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 稍微 shāo wēi · 略微 lu:è wēi |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 少し すこし · ちょっと · 少々 しょうしょう · 多少 たしょう · やや |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 좀 jom · 조금 jogeum · 약간 yakgan |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | etwas · bisschen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | немного немно́го · чуть |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | สัก sàk · หน่อย nàwy · นิด nít · เล็กน้อย lék-náwy · นิดหน่อย nít-nàwy · สักหน่อย sàk-nàwy |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | un po' · il tantino |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
chút hay chúc?âm cuối c/t · "chúc": Ngả đầu xuống; nghiêng một đầu xuống.chút hay trút?âm đầu ch/tr · "trút": Con tê tê.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "chút"
chút nữaChỉ một hành động diễn ra trong một thời gian sắp tớichăm chútTrông nom, săn sóc tỉ mỉ, chu đáo.một chútMột mức nào đó thôi, không đáng kể.tí chút(Kng.) . Như chút ít.chút đỉnhMột ít thôi, coi như không đáng kể.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chút" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.