Tính từ
- Là một phần của ý dâm, là loại lệch lạc tình dục rất hiếm thấy trong cộng đồng xã hội.
- Ảo dâm đang trở thành một căn bệnh xã hội.
- Nhằm nói về những kẻ luôn tự huyễn hoặc, ảo tưởng về bản thân
- Hắn ta đúng là một thằng ảo dâm.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ảo dâm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.