ảo dâm

Tính từ
Tính từ
  1. Là một phần của ý dâm, là loại lệch lạc tình dục rất hiếm thấy trong cộng đồng xã hội.
    • Ảo dâm đang trở thành một căn bệnh xã hội.
  2. Nhằm nói về những kẻ luôn tự huyễn hoặc, ảo tưởng về bản thân
    • Hắn ta đúng là một thằng ảo dâm.

Cấu tạo âm tiết

ảoâm đầu (không) · vần ao · thanh hỏi
dâmâm đầu d · vần âm · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ảo dâm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.