tiền ảo

Danh từ
Danh từ
  1. Như tiền điện tử.
  2. Nghĩ rằng có nhiều tiền hơn thực tế.
  3. Như bánh vẽ.

Cấu tạo âm tiết

tiềnâm đầu t · vần iên · thanh huyền
ảoâm đầu (không) · vần ao · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tiền ảo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.