Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lịch thiên văn

Danh từ
Danh từ
  1. (Thiên văn học) .
  2. Toàn thể những bảng ghi từng ngày những sự kiện thiên văn nối tiếp nhau trong một thời gian nào đó và nói riêng, những trị số hằng ngày các tọa độ của Mặt trời, Mặt trăng và Quả đất.

Cấu tạo âm tiết

lịchâm đầu l · vần ich · thanh nặng
thiênâm đầu th · vần iên · thanh ngang
vănâm đầu v · vần ăn · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "lịch thiên văn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.