Danh từ
- (Thiên văn học) .
- Toàn thể những bảng ghi từng ngày những sự kiện thiên văn nối tiếp nhau trong một thời gian nào đó và nói riêng, những trị số hằng ngày các tọa độ của Mặt trời, Mặt trăng và Quả đất.
Cấu tạo âm tiết
| lịch | âm đầu l · vần ich · thanh nặng |
| thiên | âm đầu th · vần iên · thanh ngang |
| văn | âm đầu v · vần ăn · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "lịch thiên văn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.