quốc văn

Danh từ
Danh từ
  1. Tiếng nước nhà; phân biệt với ngoại văn.
    • Báo chí quốc văn.
    • Hiệu sách quốc văn.
  2. (Cũ) Môn học về ngôn ngữ và văn học nước nhà.
    • Học quốc văn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 國文.

Cấu tạo âm tiết

quốcâm đầu qu · vần ôc · thanh sắc
vănâm đầu v · vần ăn · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "quốc văn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.