lời văn

Danh từ
Danh từ
  1. Phong cách, cách thể hiện nội dung bằng ngôn ngữ.
    • Lời văn súc tích.
  2. Nghĩa suy ra từ cách hiểu chặt chẽ từng từ.
    • Tinh thần và lời văn của hiệp định.

Cấu tạo âm tiết

lờiâm đầu l · vần ơi · thanh huyền
vănâm đầu v · vần ăn · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "lời văn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.