Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

văn tế

Danh từ
Danh từ
  1. Loại văn giãi bày nỗi thương tiếc người đã mất, thường có vần điệu, đọc trong lễ cúng tế.
    • Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc.

Cấu tạo âm tiết

vănâm đầu v · vần ăn · thanh ngang
tếâm đầu t · vần ê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "văn tế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.