văn
Phát âm (IPA): Hà Nội [van˧˧] · Huế [vaŋ˧˧] · Sài Gòn [vaŋ˧˧] ~ [jaŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Thuật viết những bài viết, cuốn sách và bài khác.
Câu ví dụ
- Chúng tôi đã gặp một ông nhà văn.We met a writer.
- Cánh cửa của văn phòng có màu vàng.The door of the office is yellow.
- Đây là một câu văn dài bất thường.This is an unusually long sentence.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 文.
Chữ Hán đọc là "văn"
敁điêm, văn文vấn, văn炆văn, bí紋hào, vấn, văn, vân蚊mân, văn阌văn玟mân, mai, văn螡mân, văn鼤văn蟁mân, văn纹vấn, văn閺mân, văn䎽văn閿căn, văn𦕁văn紊vặn, vấn, vẫn, văn, vân
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"văn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | literature; writing · literature |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 文 ぶん |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | littérature |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | literatuur |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ ghép có "văn"
nhà vănKhi nói về từng cá nhân, người sáng tác văn xuôi, có tài năng và có tác phẩm được biết đến rộng rãi.văn hóaTổng thể nói chung những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử.văn bảnLà một đồ vật gì đó để làm ghi chép lại một thông tin gì đó đó với mục đích truyền lại cho hậu thế.văn phòngBộ phận phụ trách công việc giấy tờ sổ sách của một cơ quan.thiên văn họcKhoa học chú trọng về sự quan sát và giải thích của tất cả mọi sự kiện, mọi thiên thể ở phía ngoài của quả đất và bầu khí quyển của nó; thí dụ như các ngôi sao, các hành tinh của Hệ Mặt Trời cũng như của các ngôi sao khác trong vũ trụ, các vệ tinh quay chung quanh các hành tinh này v.v...luận vănBài nghiên cứu, trình bày về một vấn đề gì.văn họcNghệ thuật sử dụng ngôn ngữ, xây dựng hình tượng để phản ánh hiện thực.văn minhTrình độ phát triển đạt đến một mức nhất định của xã hội loài người, có nền văn hoá vật chất và tinh thần với những đặc trưng riêng.văn nghệMột loại hình nghệ thuật được biểu diễn hoặc nghệ thuật được cảm nhận bằng thị giác.văn thơVăn xuôi và thơ nói chung.thiên văn"Thiên văn học" nói tắt.văn thưNội dung được in, viết ra trên mặt giấy nói chung.văn tự(Từ cũ) Chữ viết.hoa vănHình trang trí được vẽ, chạm, khắc trên các đồ vật (nói khái quát).văn chươngLời văn, câu văn, tác phẩm văn học nói chung.nhà thiên văn họcNhà khoa học nghiên cứu về lĩnh vực thiên văn học.quốc vănTiếng nước nhà; phân biệt với ngoại văn.Hán vănTiếng Hánnhân vănThuộc về văn hoá, thuộc về con người.Văn AnMột phường thuộc thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.bài vănxem văn bảnvăn phạmNguyên tắc nói và viết ngôn ngữ.phòng vănNơi chứa sách và làm việc của văn nhân.phong vănNghe đồn.văn võ kiêm toànÁm chỉ người giỏi văn và giỏi võ.triêu văn đạo, tịch tử khảSáng nghe đạo, tối chết cũng cam.bách văn bất như nhất kiếnTrăm nghe không bằng một thấy.văn bằngGiấy chứng nhận là đã thi đỗ.lời vănPhong cách, cách thể hiện nội dung bằng ngôn ngữ.văn kiệnGiấy tờ quan trọng về một việc lớn.diễn vănBài phát biểu tương đối dài đọc trong dịp long trọng.đạo vănThuổng câu chữ ý tứ trong văn người khác đưa vào văn mình rồi mạo xưng bản quyền.bất thành vănKhông được ghi lại bằng chữ viết, thành văn bản.nhà văn hoáNhà làm nơi tổ chức sinh hoạt câu lạc bộ cho đông đảo quần chúng.khí tượng học thủy vănChỉ đến ngành nghiên cứu về khí tượng và thuỷ văn.điện vănxem điện báo.văn phongPhong cách, lối viết riêng của mỗi người.văn hàoNhà văn lỗi lạc.kính thiên vănDụng cụ quang học hình ống, gồm một hệ thống thấu kính, dùng để quan sát các thiên thể.văn vậtNói nơi nào có một nền văn hoá cao.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "văn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.