Tính từ
- Nói nơi nào có một nền văn hoá cao.
- Hà-nội đã giữ được cái tiếng thủ đô văn vật cho cả nước (Hoàng Đạo Thúy)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Vật: đồ vật - Nghĩa đen: sản vật của văn
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "văn vật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.