văn vật

Tính từ
Tính từ
  1. Nói nơi nào có một nền văn hoá cao.
    • Hà-nội đã giữ được cái tiếng thủ đô văn vật cho cả nước (Hoàng Đạo Thúy)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Vật: đồ vật - Nghĩa đen: sản vật của văn

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

vănâm đầu v · vần ăn · thanh ngang
vậtâm đầu v · vần ât · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "văn vật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.