Động từTính từ
- Uốn qua uốn lại, nghiêng ngả theo nhiều hướng khác nhau.
- Thân cây vặn vẹo theo chiều gió.
- Bẻ gập qua lại theo nhiều hướng khác nhau.
- Vặn vẹo hai tay.
- Vặn vẹo chiếc mũ vải trong tay.
- Hỏi vặn đi vặn lại.
- Hỏi vặn vẹo.
- Hơi một tí là vặn vẹo.
- Không thẳng, mà có nhiều chỗ cong, vặn theo nhiều hướng khác nhau.
- Khúc gỗ vặn vẹo.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "vặn vẹo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.