vặn vẹo

Động từTính từ
Động từ
  1. Uốn qua uốn lại, nghiêng ngả theo nhiều hướng khác nhau.
    • Thân cây vặn vẹo theo chiều gió.
  2. Bẻ gập qua lại theo nhiều hướng khác nhau.
    • Vặn vẹo hai tay.
    • Vặn vẹo chiếc mũ vải trong tay.
  3. Hỏi vặn đi vặn lại.
    • Hỏi vặn vẹo.
    • Hơi một tí là vặn vẹo.
Tính từ
  1. Không thẳng, mà có nhiều chỗ cong, vặn theo nhiều hướng khác nhau.
    • Khúc gỗ vặn vẹo.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

vặnâm đầu v · vần ăn · thanh nặng
vẹoâm đầu v · vần eo · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "vặn vẹo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.