Động từ
- Hỏi cặn kẽ đến cùng cốt cho lộ ra sự việc.
- Căn vặn cho ra lẽ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "căn vặn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.