tin học hóa

Động từ
Động từ
  1. Đưa máy tính và tin học vào sử dụng trong các ứng dụng thực tế nói chung.

Cấu tạo âm tiết

tinâm đầu t · vần in · thanh ngang
họcâm đầu h · vần oc · thanh nặng
hóaâm đầu h · vần oa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tin học hóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.