Danh từ
- Người chuyên làm việc thông tin cho một tờ báo hay một thông tấn xã.
Cấu tạo âm tiết
| thông | âm đầu th · vần ông · thanh ngang |
| tin | âm đầu t · vần in · thanh ngang |
| viên | âm đầu v · vần iên · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "thông tin viên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.