thông tin viên

Danh từ
Danh từ
  1. Người chuyên làm việc thông tin cho một tờ báo hay một thông tấn xã.

Cấu tạo âm tiết

thôngâm đầu th · vần ông · thanh ngang
tinâm đầu t · vần in · thanh ngang
viênâm đầu v · vần iên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thông tin viên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.