Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thông hơi

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nói nơi không khí dễ thay đổi.
    • Nhà rộng rất thông hơi.

Cấu tạo âm tiết

thôngâm đầu th · vần ông · thanh ngang
hơiâm đầu h · vần ơi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thông hơi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.