Động từ
- (giác quan) tiếp nhận sự kích thích của sự vật bên ngoài.
- Năng lực cảm thụ của tai.
- Nhận biết được cái tế nhị bằng cảm tính.
- Cảm thụ cái hay, cái đẹp của một bài thơ.
- Khả năng cảm thụ nghệ thuật.
"cảm thụ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | sensitive |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 感受 gǎn shòu |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cảm thụ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.