cảm thụ

Động từ
Động từ
  1. (giác quan) tiếp nhận sự kích thích của sự vật bên ngoài.
    • Năng lực cảm thụ của tai.
  2. Nhận biết được cái tế nhị bằng cảm tính.
    • Cảm thụ cái hay, cái đẹp của một bài thơ.
    • Khả năng cảm thụ nghệ thuật.

"cảm thụ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh sensitive
🇨🇳 Tiếng Trung 感受 gǎn shòu

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

cảmâm đầu c · vần am · thanh hỏi
thụâm đầu th · vần u · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "cảm thụ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.