Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thổn thức

Động từ
Động từ
  1. Khóc thành những tiếng ngắt quãng như cố nén mà không được, do quá đau đớn, xúc động.
    • Gục đầu thổn thức.
    • Cố nén những tiếng thổn thức.
  2. (Id.). Ở trạng thái có những tình cảm làm xao xuyến không yên.
    • Thổn thức trong lòng.
    • Trái tim đập rộn rã, thổn thức.

Cấu tạo âm tiết

thổnâm đầu th · vần ôn · thanh hỏi
thứcâm đầu th · vần ưc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thổn thức" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.