Động từ
- Khóc thành những tiếng ngắt quãng như cố nén mà không được, do quá đau đớn, xúc động.
- Gục đầu thổn thức.
- Cố nén những tiếng thổn thức.
- (Id.). Ở trạng thái có những tình cảm làm xao xuyến không yên.
- Thổn thức trong lòng.
- Trái tim đập rộn rã, thổn thức.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thổn thức" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.