hình thức

Danh từTính từ
Danh từ
  1. Toàn thể những gì nói chung làm thành bề ngoài của sự vật, chứa đựng hoặc biểu hiện nội dung.
  2. Cách thể hiện, cách tiến hành một hoạt động nhằm một mục đích cụ thể.
  3. Hệ thống cơ cấu và các phương tiện ngôn ngữ để diễn đạt nội dung trong một tác phẩm văn học nghệ thuật.
Tính từ
  1. Có tính chất hình thức, chỉ có trên danh nghĩa, không có cái thực bên trong.
  2. (Khẩu ngữ) Hình thức chủ nghĩa (nói tắt)

Câu ví dụ

  • Dân chủ đại diện là một hình thức của chính phủ.Representative democracy is one form of government.
  • Ở Singapore, đánh bằng roi là một hình thức trừng phạt.In Singapore, one way to punish criminals is to whip them.
  • Giáo dục ở bất kì hình thức nào đều là lạm dụng trẻ em.Education in any form is child abuse.

"hình thức" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh form · form; format · model · appearance · look
🇨🇳 Tiếng Trung 形式 xíng shì
🇯🇵 Tiếng Nhật 形式 けいしき
🇰🇷 Tiếng Hàn 형식 hyeongsik · 양식 yangsik
🇹🇭 Tiếng Thái รูปแบบ rûup-bàep

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ, cụm từ chứa "hình thức"

Cấu tạo âm tiết

hìnhâm đầu h · vần inh · thanh huyền
thứcâm đầu th · vần ưc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hình thức" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.