Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nức lòng

Tính từ
Tính từ
  1. Hăng hái, có nhiều nhiệt tình.
    • Nhân dân nức lòng thi đua xây dựng Tổ quốc.

Cấu tạo âm tiết

nứcâm đầu n · vần ưc · thanh sắc
lòngâm đầu l · vần ong · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nức lòng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.