Tính từ
- Hăng hái, có nhiều nhiệt tình.
- Nhân dân nức lòng thi đua xây dựng Tổ quốc.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nức lòng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.