Tính từ
- Dơ bẩn, ở nơi đáng lẽ phải được giữ sạch sẽ, tinh khiết.
- Làm uế tạp nơi thờ cúng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "uế tạp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.