Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tạp giao

Động từ
Động từ
  1. Giao phối hoặc thụ tinh giữa những nòi khác nhau về mặt di truyền học.
    • giống lúa tạp giao

Cấu tạo âm tiết

tạpâm đầu t · vần ap · thanh nặng
giaoâm đầu gi · vần ao · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tạp giao" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.